Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6-HK1-Toán Họa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toán Họa
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:41' 28-11-2018
Dung lượng: 121.2 KB
Số lượt tải: 933
Nguồn: Toán Họa
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:41' 28-11-2018
Dung lượng: 121.2 KB
Số lượt tải: 933
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án đúng trong các câu sau.
Câu 1 :Đoạn thẳng AB là :
A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B;
B. Hình gồm hai điểm A và B;
C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B;
D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 2:Tập hợp M = { x N*/ x 4} gồm các phần tử:
A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4.
B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.
Câu 3 :Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:
A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N
B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN
Câu 4:Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 5:Giá trị của lũy thừa 23 là:
A. 3 B. 2 C. 6 D., 8.
Câu 6 :Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:
A. H K B. H K C. K H D. K H.
Câu 7 :Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 8 :Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A. Trùng nhau; C. Đối nhau;
B. Chung gốc; D. Phân biệt.
Câu 9 :Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. Câu 10:Tìm x ( x N) biết ( x – 29). 59 = 0
A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.
Câu 11:43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 412; B. 47; C. 87; D. 812.
Câu 12: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P;
B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P;
C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N;
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13: Tính 24 + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa;
Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia;
Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ;
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
Câu 15: BCNN( 30, 75, 150) là:
A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.
Câu 16: Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;
B. MA = MB; D. A, B đều đúng.
Câu 17: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.
Câu 18: Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.
Câu 19: Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
A.M N = {3; 5}
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án đúng trong các câu sau.
Câu 1 :Đoạn thẳng AB là :
A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B;
B. Hình gồm hai điểm A và B;
C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B;
D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 2:Tập hợp M = { x N*/ x 4} gồm các phần tử:
A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4.
B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.
Câu 3 :Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:
A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N
B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN
Câu 4:Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 5:Giá trị của lũy thừa 23 là:
A. 3 B. 2 C. 6 D., 8.
Câu 6 :Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:
A. H K B. H K C. K H D. K H.
Câu 7 :Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 8 :Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A. Trùng nhau; C. Đối nhau;
B. Chung gốc; D. Phân biệt.
Câu 9 :Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. Câu 10:Tìm x ( x N) biết ( x – 29). 59 = 0
A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.
Câu 11:43 . 44 viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 412; B. 47; C. 87; D. 812.
Câu 12: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P;
B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P;
C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N;
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13: Tính 24 + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
Nhân và chia Cộng và trừ Lũy thừa;
Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia;
Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ;
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
Câu 15: BCNN( 30, 75, 150) là:
A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.
Câu 16: Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;
B. MA = MB; D. A, B đều đúng.
Câu 17: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.
Câu 18: Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.
Câu 19: Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
A.M N = {3; 5}
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất