Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8-HK1-ARC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:24' 03-12-2020
Dung lượng: 83.8 KB
Số lượt tải: 590
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:24' 03-12-2020
Dung lượng: 83.8 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG TOÁN KỲ I – ARCHIMEDES
I-PHẦN SỐ HỌC
Bài 1. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
D = {/ x 2 , x 12}
B = { / x là số chẵn có 1 chữ số} E = { x N/ x 10, 53x 150}
C={ x N/ 4 < x < 19} F = {xN/ x 9, 50 < x < 150}
Bài 2. Hãy viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó.
a)A={1;3;5;7;9;…; 87; 89} c) C={12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40}
b)B={0; 10; 20; 30; …; 990} d) D={15; 30; 45; …; 105; 120}
Bài 3. Viết tập hợp:
a)Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x B(10) và 0 < x < 100.
b)Viết tập hợp B các số tự nhiên y sao cho y Ư(45) và y > 10.
c)Viết tập hợp C các số tự nhiên z sao cho zB(10) và zƯ (45)
Bài 4. Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7; …; 997; 999}
a)Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần từ của tập hợp đó.
b)Xét xem 15; 32 có thuộc tập hợp A không?
c)Tập hợp B={29; 49; 59} có mối quan hệ gì với tập hợp A?
d)Tập hợp A được viết theo thứ tự tăng dần. Hãy tìm phần tử thứ 18 của tập A.
e)Tính số phần tử của A
g)Tính tổng các phần tử của A bằng cách thích hợp.
Bài 5. Tìm các chữ số a, b, sao cho:
a) chia hết cho 2, 3 và 5. c) chia hết cho 3 và chia cho 5 dư 3.
b) chia hết cho 2, 5, và 9 d) chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 4.
e) chia hết cho 5 , 9 và không chia hết cho 2.
Bài 6. Tính hợp lý
A = (4568 + 3759 ) – (4568 + 2764) B = 54 – 1234 - 154 + 400 + 1234
C = (468 – 1768) – (472 – 1773) D = 1050 : 15 – 350 : 5 + 1796
E = 45. 48 – 90.24 +2017 F = 15623. 43507.26.(630 – 315.2)
Bài 7. Tính hợp lý
A= -7624 + (1543 + 1624) C = (138 – 247) – (125 + 138 – 447)
B = 59 – 78 + 134 – 59 + 68 -354 D = 85 – (-207 + 219) – (207 + 35 -219)
Bài 8. Thực hiện phép tính
a) 47 –(45.24- 52.12):14 d) 568 –{5[143 –(4-1)2]+10}:10
b)10-[(82 – 48).5+(23.10+8)]:28 e)177:[2.(42-9)+32(15 – 10)]
c)8697-[37:35+2(13-3)] g)125.(28+72)-25.(32.4+64)
Bài 9. Tìm x biết
a)x-12=(-9) – 15 f)(2x+5)2 = -125
b)62 –(x-85) = -(71-59) g)
c) h)
d) k)
e) j)
Bài 10. Tìm x Z, biết
a) d)
b) e)
c) g)
Bài 11.Tìm x N biết
a) ƯC(36,24) c) BC(8,9) và x nhỏ nhất
b) ƯC(12,54) và x lớn nhất d) BC(6,9,15) và
Bài 12. Tìm
ƯCLN(18,30,42) ƯCLN(75,15,105) ƯCLN(37,8,
I-PHẦN SỐ HỌC
Bài 1. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
D = {/ x 2 , x 12}
B = { / x là số chẵn có 1 chữ số} E = { x N/ x 10, 53x 150}
C={ x N/ 4 < x < 19} F = {xN/ x 9, 50 < x < 150}
Bài 2. Hãy viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử tập hợp đó.
a)A={1;3;5;7;9;…; 87; 89} c) C={12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40}
b)B={0; 10; 20; 30; …; 990} d) D={15; 30; 45; …; 105; 120}
Bài 3. Viết tập hợp:
a)Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x B(10) và 0 < x < 100.
b)Viết tập hợp B các số tự nhiên y sao cho y Ư(45) và y > 10.
c)Viết tập hợp C các số tự nhiên z sao cho zB(10) và zƯ (45)
Bài 4. Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7; …; 997; 999}
a)Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần từ của tập hợp đó.
b)Xét xem 15; 32 có thuộc tập hợp A không?
c)Tập hợp B={29; 49; 59} có mối quan hệ gì với tập hợp A?
d)Tập hợp A được viết theo thứ tự tăng dần. Hãy tìm phần tử thứ 18 của tập A.
e)Tính số phần tử của A
g)Tính tổng các phần tử của A bằng cách thích hợp.
Bài 5. Tìm các chữ số a, b, sao cho:
a) chia hết cho 2, 3 và 5. c) chia hết cho 3 và chia cho 5 dư 3.
b) chia hết cho 2, 5, và 9 d) chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 4.
e) chia hết cho 5 , 9 và không chia hết cho 2.
Bài 6. Tính hợp lý
A = (4568 + 3759 ) – (4568 + 2764) B = 54 – 1234 - 154 + 400 + 1234
C = (468 – 1768) – (472 – 1773) D = 1050 : 15 – 350 : 5 + 1796
E = 45. 48 – 90.24 +2017 F = 15623. 43507.26.(630 – 315.2)
Bài 7. Tính hợp lý
A= -7624 + (1543 + 1624) C = (138 – 247) – (125 + 138 – 447)
B = 59 – 78 + 134 – 59 + 68 -354 D = 85 – (-207 + 219) – (207 + 35 -219)
Bài 8. Thực hiện phép tính
a) 47 –(45.24- 52.12):14 d) 568 –{5[143 –(4-1)2]+10}:10
b)10-[(82 – 48).5+(23.10+8)]:28 e)177:[2.(42-9)+32(15 – 10)]
c)8697-[37:35+2(13-3)] g)125.(28+72)-25.(32.4+64)
Bài 9. Tìm x biết
a)x-12=(-9) – 15 f)(2x+5)2 = -125
b)62 –(x-85) = -(71-59) g)
c) h)
d) k)
e) j)
Bài 10. Tìm x Z, biết
a) d)
b) e)
c) g)
Bài 11.Tìm x N biết
a) ƯC(36,24) c) BC(8,9) và x nhỏ nhất
b) ƯC(12,54) và x lớn nhất d) BC(6,9,15) và
Bài 12. Tìm
ƯCLN(18,30,42) ƯCLN(75,15,105) ƯCLN(37,8,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất