Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 KÌ 1-ĐẠI MỖ-2018-2019

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:42' 04-12-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 521
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:42' 04-12-2020
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG LỚP 8 TRƯỜNG ĐẠI MỖ ( 2018 - 2019)
A. PHẦN ĐẠI SỐ
I. TRẮC NGHIỆM
1. Kết quả phân tích đa thức - x2 + 5x – 6 thành nhân tử là:
A. B. (- x + 3)(x + 2) C. (x -3)(2- x) D. (-x -3)(x + 2)
2.Đa thức M trong đẳng thức bằng:
A. 2x2 - 2 B. 2x2 - 4 C. 2x2 + 2 ; D. 2x2 + 4
3. Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
4. Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
5. Rút gọn biểu thức (y – 1)2 + (y + 1)2 – 2(y + 1)(y – 1) là :
A. y2 – 1 B. 4 C. (y – 1)2(y + 1)2 D. 2(y2 – 1)
6. Giá trị của biểu thức M = -2x2 y3 tại x = -1 ; y = 1 là :
A. 2 B. -2 C. 12 D. -12
II. CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) b)
c) d)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) b)
c)
Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 5. Tìm biết:
Bài 6. Chứng minh rằng biểu thức:
luôn dương với mọi .
luôn dương với mọi .
Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A, B, C và giá trị lớn nhất của biểu thức D, E.
Bài 8. Xác định để đa thức:
a) chia hết cho .
b) chia hết cho đa thức
Bài 9/ Cho các phân thức sau:
A = / B = // C = /
D = / E = / F = /
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định.
b)Tìm x để giá trị của các phân thức trên bằng 0.
c)Rút gọn các phân thức trên.
Bài 10/ Thực hiện các phép tính sau: //
a) / + / b)//
c) / + // + /
d) /// e) / + / + /; g) / + / + /
Bài 11/ Thực hiện phép tính:
Bài 12. Cho A =
a) Với những giá trị nào của x thì A xác định b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị của x để A = -6 d) Tìm x để A
Bài 13. Cho M =
a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn M. b) Tìm giá trị của M khi x2 – 4 = 0
c) Tìm x để M.
Bài 14: Cho
Tìm điều kiện của x để giá trị của B được xác định?
Tìm x để B = 0.
Tìm giá trị nguyên của x để B nhận giá trị dương.
Bài 15: Cho biểu thức
Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định?
CMR: Khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của
biến x?
Bài 16: Cho phân thức:. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
B. HÌNH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Bài 1/ Bài tập đúng sai(ghi chữ Đ hoặc chữ S vào sau mỗi câu )
1. Hình thang só một góc vuông l HCN
2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
3. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông l hình vuông.
4. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 3600
5. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
6
A. PHẦN ĐẠI SỐ
I. TRẮC NGHIỆM
1. Kết quả phân tích đa thức - x2 + 5x – 6 thành nhân tử là:
A. B. (- x + 3)(x + 2) C. (x -3)(2- x) D. (-x -3)(x + 2)
2.Đa thức M trong đẳng thức bằng:
A. 2x2 - 2 B. 2x2 - 4 C. 2x2 + 2 ; D. 2x2 + 4
3. Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
4. Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
5. Rút gọn biểu thức (y – 1)2 + (y + 1)2 – 2(y + 1)(y – 1) là :
A. y2 – 1 B. 4 C. (y – 1)2(y + 1)2 D. 2(y2 – 1)
6. Giá trị của biểu thức M = -2x2 y3 tại x = -1 ; y = 1 là :
A. 2 B. -2 C. 12 D. -12
II. CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) b)
c) d)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a) b)
c)
Bài 3: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài 5. Tìm biết:
Bài 6. Chứng minh rằng biểu thức:
luôn dương với mọi .
luôn dương với mọi .
Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A, B, C và giá trị lớn nhất của biểu thức D, E.
Bài 8. Xác định để đa thức:
a) chia hết cho .
b) chia hết cho đa thức
Bài 9/ Cho các phân thức sau:
A = / B = // C = /
D = / E = / F = /
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định.
b)Tìm x để giá trị của các phân thức trên bằng 0.
c)Rút gọn các phân thức trên.
Bài 10/ Thực hiện các phép tính sau: //
a) / + / b)//
c) / + // + /
d) /// e) / + / + /; g) / + / + /
Bài 11/ Thực hiện phép tính:
Bài 12. Cho A =
a) Với những giá trị nào của x thì A xác định b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị của x để A = -6 d) Tìm x để A
Bài 13. Cho M =
a) Tìm điều kiện xác định của A và rút gọn M. b) Tìm giá trị của M khi x2 – 4 = 0
c) Tìm x để M.
Bài 14: Cho
Tìm điều kiện của x để giá trị của B được xác định?
Tìm x để B = 0.
Tìm giá trị nguyên của x để B nhận giá trị dương.
Bài 15: Cho biểu thức
Tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định?
CMR: Khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của
biến x?
Bài 16: Cho phân thức:. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
B. HÌNH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Bài 1/ Bài tập đúng sai(ghi chữ Đ hoặc chữ S vào sau mỗi câu )
1. Hình thang só một góc vuông l HCN
2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
3. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông l hình vuông.
4. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 3600
5. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
6
 









Các ý kiến mới nhất