Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8-HK1-ĐOÀN THỊ ĐIỂM 2019-2020

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 03-12-2020
Dung lượng: 199.3 KB
Số lượt tải: 1746
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 03-12-2020
Dung lượng: 199.3 KB
Số lượt tải: 1746
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8
LÝ THUYẾT
Học thuộc các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến
Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Nêu tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức.
Học thuộc các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác
Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm. Tính chất của các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng.
Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
BÀI TẬP
Dạng 1: Bài tập trắc nghiệm khách quan.
Bài 1: Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức: tại bằng:
10000 B. 1001 C. 1000000 D. 300
Câu 2: Rút gọn biểu thức ta được:
B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép chia bằng:
B. C. D.
Câu 4: Phân thức rút gọn có kết quả là:
B. C. D. Một kết quả khác
Câu 5: Cho các phân thức: có mẫu thức chung là:
B. C. D.
Câu 6: Tập các giá trị của để
B. C. D.
Câu 7: Kết quả của phép tính là:
B. C. D.
Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức là:
B. C. D.
Câu 9: Phân thức được xác định với
B. C. D.
Câu 10: Phân thức đối của là:
B. C. D.
Bài 2: Các câu sau đúng hay sai:
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm o khi điểm O cách đều hai đầu đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Bài 3: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hãy chọn câu khẳng định đúng nhất.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Tứ giác nào có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc.
Hình vuông B. Hình thoi
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 3: Trục đối xứng của hình thang cân là:
Đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân.
Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
Câu 4: Một hình vuông có chu vi là 12cm. Đường chéo của hình vuông đó là:
18cm B. 9cm C. cm D. 6cm
Câu 5:
Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi thì diện tích hình chữ nhật:
Giảm 3 lần B. Tăng 9 lần C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần
Bài 4: Chọn câu trả lời sai.
Câu 1:
LÝ THUYẾT
Học thuộc các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến
Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Nêu tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức.
Học thuộc các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác
Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang
Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm. Tính chất của các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng.
Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
BÀI TẬP
Dạng 1: Bài tập trắc nghiệm khách quan.
Bài 1: Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức: tại bằng:
10000 B. 1001 C. 1000000 D. 300
Câu 2: Rút gọn biểu thức ta được:
B. C. D.
Câu 3: Kết quả của phép chia bằng:
B. C. D.
Câu 4: Phân thức rút gọn có kết quả là:
B. C. D. Một kết quả khác
Câu 5: Cho các phân thức: có mẫu thức chung là:
B. C. D.
Câu 6: Tập các giá trị của để
B. C. D.
Câu 7: Kết quả của phép tính là:
B. C. D.
Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức là:
B. C. D.
Câu 9: Phân thức được xác định với
B. C. D.
Câu 10: Phân thức đối của là:
B. C. D.
Bài 2: Các câu sau đúng hay sai:
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm o khi điểm O cách đều hai đầu đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Bài 3: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hãy chọn câu khẳng định đúng nhất.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Tứ giác nào có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc.
Hình vuông B. Hình thoi
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 3: Trục đối xứng của hình thang cân là:
Đường chéo của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân.
Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân.
Câu 4: Một hình vuông có chu vi là 12cm. Đường chéo của hình vuông đó là:
18cm B. 9cm C. cm D. 6cm
Câu 5:
Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
Cả A và B đều đúng.
Cả A và B đều sai.
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi thì diện tích hình chữ nhật:
Giảm 3 lần B. Tăng 9 lần C. Giảm 9 lần D. Tăng 3 lần
Bài 4: Chọn câu trả lời sai.
Câu 1:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất