Sản phẩm mới

Học Internet Marketing

Tham Gia Affiliate Với

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Phú)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Học thiết kế website

    Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 KÌ 1-NGÔI SAO-2018-2019

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:43' 04-12-2020
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 838
    Số lượt thích: 0 người
    /
    Họ và tên: ……………………………………………………… Lớp:
    Tuần 17 - 18: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KÌ I
    A. Bài tập cơ bản
    Dạng 1. Rút gọn biểu thức
    Bài 1. Rút gọn biểu thức:
    
    
    
    
    Bài 2. Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
    (x – 1)3 – 4x(x + 1)(x – 1) + 3(x – 1)(x2 + x + 1) tại x = -2
    2(2x + 3y)(2x – 3y) – (2x – 1)2 – (3y – 1)2 tại x = 1; y = -1
    Bài 3.
    Cho x – y = 7. Tính giá trị của biểu thức.
    A = x2(x + 1) – y2(y – 1) + xy – 3xy(x – y + 1) – 95
    Cho x + y = 5. Tính giá trị của biểu thức.
    B = x3 + y3 – 2x2 – 2y2 + 3xy(x + y) – 4xy + 3(x + y) + 10
    Cho x + y = 2 ; x2 + y2 = 20. Tính x3 + y3
    Tìm các số x, y thỏa mãn các đẳng thức sau:
    x3 + y3 = 152; x2 – xy + y2 = 19; x – y = 2
    Dạng 2. Phân tích đa thức thành nhân tử
    Bài 4.
    a2 + b2 + 2ab + 2a + 2b + 1
    ax2 – ax + bx2 – bx + a + b
    3x(x – 2y) + 6y(2y – x)
    x2 – 2xy + y2 – n2 + 2mn – m2
    x3 – 4x2 – 8x + 8
    4a2b2 – (a2 + b2 – 1)2
    81x2 – 6yz – 9y2 – z2
    x4 + 1024
    (x2 + 9)2 + 8x(x2 + 9) + 12x2
    x3 + 9x2 – 4x – 36
    x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
    (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 8
    
    Dạng 3. Tìm x
    Bài 5.
    
    
    
    
    
    
    
    
    Dạng 4. Phép chia đa thức đã sắp xếp
    Bài 6. Sắp xếp các đa thức sau rồi làm phép chia:
    a) (3x + 2x4 – 3x3 – 2) : (1 – x2) b) (5x4 – 1 – 3x5) : (x – x2 + 1)
    Bài 7. Xác định các hằng số m để A(x)  B(x)
    A(x) = 8x2 – 26x + m B(x) = 2x – 3
    A(x) = x3 – 13x + m B(x) = x2 + 4x + 3
    Bài 8.
    Tìm a để đa thức x3 – 7x2 + ax  (x – 2)
    Tìm a, b để đa thức x4 + x3 + ax2 + 4x + b  (x2 – 2x + 2)
    Tìm a, b để đa thức x4 + x3 + 3x2 + ax + b  (x2 – x + b)
    Bài 9. Tìm giá trị nguyên của x để:
    (8x2 – 4x + 1)  (2x + 1)
    (x3 + 3x2 – 2x – 18)  (x – 2)
    (x4 – x2 – 7)  (x2 + 1)
    (x4 – 3x2) (x2 – x – 1)
    
    Bài 10. Tìm a, b, c sao cho: (2x4 + ax2 + bx + c)  (x – 2)
    và (2x4 + ax2 + bx + c) chia cho x2 – 1 thì dư 2x
    Dạng 5. Toán cực trị
    Bài 11. Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các biểu thức sau:
    A = –4 – x2 + 6x
    B = 3x2 – 5x + 7
    C = .(2 – )
    D = (x – 1)(x + 5)(x2 + 4x +5)
    E = - x2 – 4x – y2 + 2y
    F = (x – 1)(x – 3) + 11
    G = (x – 3)2 + (x – 2)2
    H = 
    K = 

    
    Dạng 6. Phân thức đại số:
    Bài 12. Cho biểu thức: 
    Rút gọn P.
    Tính giá trị của P tại 
    Với giá trị nào của y thì P  0.
    Bài 13. Cho biểu thức: 
    Rút gọn A.
    Tính giá trị của biểu thức khi 
    Với giá trị nào của x thì A = 2
    Tìm x để A < 0
    Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá
     
    Gửi ý kiến

    Học Internet Marketing