Sản phẩm mới

Học Internet Marketing

Tham Gia Affiliate Với

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Phú)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Học thiết kế website

    Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK2-CÁT-LINH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:13' 04-05-2020
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 862
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG THCS CÁT LINH
    NĂM HỌC 2017 – 2018

    NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    KHỔI 9 – MÔN: TOÁN
    
    A . Kiến thức cần nhớ
    I . Đại số
    Khái niệm: PT bậc nhất hai ẩn, hệ hai PT bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó, hệ PT tương đương.
    Cách giải hệ PT bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số, phương pháp đặt ẩn phụ.
    Tính chất của hàm số  (a # 0). Đồ thị của hàm số  (a # 0).
    PT bậc hai một ẩn: Đn, công thức nghiệm, công thức nghiêm thu gọn.
    Hệ thức Vi –ét và ứng dụng.
    Giải bài toán bằng cách lập PT
    II. Hình học:
    Định nghĩa góc ở tâm, số đo cung.
    Định nghĩa, tính chất, hệ quả: góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.
    Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp.
    Định nghĩa đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp một đa giác. Xácđịnh tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
    Các công thức tính và cách tính:
    Độ dài đường tròn, cung tròn.
    Diện tích hình tròn, hình quạt tròn, hình viên phân, hình vành khăn.
    Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ, hình nón, hình cầu.
    B. Bài tập:
    Dạng 1: Phương trình, hệ phương trình
    Bài 1.Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
     b) 
    c)  d) 
    e)  f) 
    g)  h)  i) 
    Bài 2.Cho phương trình ẩn x: 
    Giải phương trình khi m = 5
    Tìm m để phương trình có nghiệm . Tìm nghiệm còn lại.
    Tìm m để phương trình: có nghiệm? Có 2 nghiệm phân biệt? Vô nghiệm? Có nghiệm kép?
    Khi phương trình có nghiệm : - Hãy tính  theo m
    - Tìm m để A =1
    Bài 3.Cho phương trình:  (1) ( m là tham số)
    Cmr: Với mọi m, phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt 
    Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu? Phương trình (1) có hai nghiệm dương?
    Cm biểu thức  không phụ thuộc vào m.
    Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa mãn 
    Tính GTNN của 
    Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là 
    Bài 4.Cho hệ phương trình 
    Giải hệ pt khi m = -2
    Tìm m để hpt có nghiệm duy nhất thỏa mãn x – y = 1
    Bài 5.Cho hệ phương trình 
    Giải hệ pt khi m = 1
    Tìm m để hpt có nghiệm duy nhất thỏa mãn x + y < 2
    Bài 6.Cho hệ phương trình  ( m là tham số)
    Giải hệ phương trình khi m = 
    Giải và biện luận hệ phương trình theo m.
    Xác định các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhât (x ; y) sao cho a, y > 0
    Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm (x ; y) với x, y là các số nguyên dương.
    Bài 7.Cho hệ phương trình 
    Giải hệ phương trình khi m = 3
    Với giá trị nào của m để hệ có nghiệm (-1 ; 3)
    Chứng tỏ rằng hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m.
    Dạng 2: Hàm số và đồ thị
    Bài 9:Cho hàm số . Hãy xác định m và n để đồ thị (d) của hàm số:
    Đi qua điểm A(-1; 2) và điểm B(3; -4)
    Cắt trục tung tại điểm có tung độ và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 
    Song song với đường thẳng 3x + 2y = 1 và cắt đường thẳng y =2 tại điểm có hoành độ 1.
    Bài 10.Cho Parobol (P):  và đường thẳng 
    Vẽ (P) b) Tìm m để (P) và (d) tiếp xúc nhau. Tìm tọa độ tiếp điểm.
    Bài 11.Cho đường thẳng (d):  và Parabol (P): 
    Chứng minh: Với mọi giá trị của tham số m, đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định và luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.
    Tìm m để diện tích tam giác OAB bằng 2 (đvdt)
    Dạng 3. Rút gọn biểu thức
    Bài 12.Cho biểu thức  với 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Học Internet Marketing