Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK2-LÝ THƯỜNG KIỆT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:54' 04-05-2020
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 847
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:54' 04-05-2020
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 847
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II
SỐ HỌC :
PHẦN I: TOÁN RÚT GỌN
Bài 1: Cho biểu thức:
A
2
x+3
3+
x và B =
15−
x
x - 25+
2
x+5 :
x+3
x−5 với x > 0 và x ≠ 25
Tính giá trị của biểu thức A với x = 9
Rút gọn biểu thức B
Tìm giá trị của x để A + B nhận giá trị nguyên.
Bài 2: Cho biểu thức: A =
x+1
x−1+
x−1
x+1−
3
x+1
x - 1 ( x ≥0; x ≠ 1)
Rút gọn A
Tính giá trị của A trong các trường hợp sau: x = 9; x = 7 - 4
3; x =
2+1
2−1; x =
2
2−
3
Tìm các giá trị của x để A =
1
3
Tìm các giá trị của x để A < 1
Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Tìm các giá trị của x để A =
x -
x+1
x+1
So sánh A với 2
Với x ≠
1
4. Tìm giá trị nhỏ nhất của M =
x + 3
2
x−1∙ A
Tìm m để phương trình : mA=
x – 2 có hai nghiệm phân biệt.
Bài 3: Cho biểu thức: P =
x + 3
x + 2
x+2
x−1−
x +
x
x−1 :
1
x+1+
1
x−1
x ≥ 0; x ≠ 1
Rút gọn P
Tìm x để
1
P−
x +1
8 ≥1
Bài 4: Cho biểu thức:
A =
2 – 5
x
x+1
và B =
x
x + 3+
2
x
x −3 –
3x + 9
x – 9∙
x −2
3+1
x ≥ 9 ; x ≠ 0
Tính A tại x = 16
Rút gọn biểu thức B
Gọi M = A . B. So sánh M với 1
Bài 5: Cho biểu thức: A =
x + 3
x −2
và B =
x −1
x+2−
5
x −2
4 – x với x ≥ 0; x ≠ 4
Tính giá trị của A tại x = 16
Rút gọn B
Đặt P = A : B. Tìm giá trị của x thỏa mãn: P .
x+x −1 = 2
3x+2
x − 2
Bài 6: Cho biểu thức: A =
x
x +2
và B =
x
x – 1−
5
x + 2+
x – 4
x +
x −2
với x ≥ 0 ; x≠ 1
Tính giá trị của A tại x =
1
4
Rút gọn B
Đặt P = A : B. Chứng minh P
P với mọi x >1
PHẦN II: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT
TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
Bài 1:Một người đi xe đạp xuất phát từ A. Sau 4 giờ, một người đi xe máy cũng đi từ A và đuổi theo trên cùng một con đường và gặp người đi xe đạp cách A là 60 km. Tính vận tốc của mỗi người biết vận tốc của người đi xe máy lớn hơn vận tốc của người đi xe đạp là 20km/h.
Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B với vận ttocs đã định và thời gian dự định. Nếu vận tốc tang them 20km/h thì ô tô đến B sớm hơn so với dự định là 1 giờ. Nếu vận tốc giảm đi 10km/h thì ô tô đến B chậm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 3: Một ô tô khách đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 200km. Sau đó 30 phút một ô tô con khởi hành từ tỉnh B đến tỉnh A trên cùng con đường ấy, đi được 2 giờ thì gặp ô tô khách. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết rằng vận tốc ô tô cobn lớn hơn vận tốc của ô tô khách là 10km/h.
Bài 4:Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được
1
3 quãng đường AB người đó tăng vận tốc thêm 10km mỗi giờ trên quãng đường còn lại. Tìm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II
SỐ HỌC :
PHẦN I: TOÁN RÚT GỌN
Bài 1: Cho biểu thức:
A
2
x+3
3+
x và B =
15−
x
x - 25+
2
x+5 :
x+3
x−5 với x > 0 và x ≠ 25
Tính giá trị của biểu thức A với x = 9
Rút gọn biểu thức B
Tìm giá trị của x để A + B nhận giá trị nguyên.
Bài 2: Cho biểu thức: A =
x+1
x−1+
x−1
x+1−
3
x+1
x - 1 ( x ≥0; x ≠ 1)
Rút gọn A
Tính giá trị của A trong các trường hợp sau: x = 9; x = 7 - 4
3; x =
2+1
2−1; x =
2
2−
3
Tìm các giá trị của x để A =
1
3
Tìm các giá trị của x để A < 1
Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Tìm các giá trị của x để A =
x -
x+1
x+1
So sánh A với 2
Với x ≠
1
4. Tìm giá trị nhỏ nhất của M =
x + 3
2
x−1∙ A
Tìm m để phương trình : mA=
x – 2 có hai nghiệm phân biệt.
Bài 3: Cho biểu thức: P =
x + 3
x + 2
x+2
x−1−
x +
x
x−1 :
1
x+1+
1
x−1
x ≥ 0; x ≠ 1
Rút gọn P
Tìm x để
1
P−
x +1
8 ≥1
Bài 4: Cho biểu thức:
A =
2 – 5
x
x+1
và B =
x
x + 3+
2
x
x −3 –
3x + 9
x – 9∙
x −2
3+1
x ≥ 9 ; x ≠ 0
Tính A tại x = 16
Rút gọn biểu thức B
Gọi M = A . B. So sánh M với 1
Bài 5: Cho biểu thức: A =
x + 3
x −2
và B =
x −1
x+2−
5
x −2
4 – x với x ≥ 0; x ≠ 4
Tính giá trị của A tại x = 16
Rút gọn B
Đặt P = A : B. Tìm giá trị của x thỏa mãn: P .
x+x −1 = 2
3x+2
x − 2
Bài 6: Cho biểu thức: A =
x
x +2
và B =
x
x – 1−
5
x + 2+
x – 4
x +
x −2
với x ≥ 0 ; x≠ 1
Tính giá trị của A tại x =
1
4
Rút gọn B
Đặt P = A : B. Chứng minh P
P với mọi x >1
PHẦN II: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT
TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
Bài 1:Một người đi xe đạp xuất phát từ A. Sau 4 giờ, một người đi xe máy cũng đi từ A và đuổi theo trên cùng một con đường và gặp người đi xe đạp cách A là 60 km. Tính vận tốc của mỗi người biết vận tốc của người đi xe máy lớn hơn vận tốc của người đi xe đạp là 20km/h.
Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B với vận ttocs đã định và thời gian dự định. Nếu vận tốc tang them 20km/h thì ô tô đến B sớm hơn so với dự định là 1 giờ. Nếu vận tốc giảm đi 10km/h thì ô tô đến B chậm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 3: Một ô tô khách đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 200km. Sau đó 30 phút một ô tô con khởi hành từ tỉnh B đến tỉnh A trên cùng con đường ấy, đi được 2 giờ thì gặp ô tô khách. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết rằng vận tốc ô tô cobn lớn hơn vận tốc của ô tô khách là 10km/h.
Bài 4:Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được
1
3 quãng đường AB người đó tăng vận tốc thêm 10km mỗi giờ trên quãng đường còn lại. Tìm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất