Sản phẩm mới

Học Internet Marketing

Tham Gia Affiliate Với

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Phú)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Học thiết kế website

    Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án chuyên đề Anh 6 mới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:14' 21-08-2018
    Dung lượng: 80.7 KB
    Số lượt tải: 993
    Số lượt thích: 0 người
    Teaching:....../......./
    1
    Personal pronouns
    The present simple tense of Tobe.
    Exercises
    A. Grammar
    1.Personal pronouns
    Ngôi thứ
     số ít
     số nhiều
    
     nhất
    I
    We
    
    hai
    You
    You
    
    ba
    He / She / It
    They
    
     2. The present simple tense of Tobe.
    a.Affirmative:
    I am……………
    You are……………..
    We are………………
    They are ……………..
    He is…………………
    She is………………..
    It is…………………….
    b.Negative:
    I amnot ………………
    You aren’t ……………
    We aren’t……………..
    They aren’t…………….
    He isn’t………………
    She isn’t ……………...
    It isn’t ………………
    c.Question: Đưa tobe lên trước chủ ngữ
    Am I………………..?
    Are you……………..?
    Are they……………….?
    Is he ………………….?
    Is she …………………?
    Is it…………………….?
    Ýes, S + tobe.
    No, S + tobenot.
    B. Drill exercises
    Ex1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.
    My mother / be / tall.
    What / be / his name /?
    The children / be / fine.
    The children / be / good students.
    Her name / not be / Hung.
    6. Where / he / be / from / ?
    7Nga / be / a new student / ?
    This / be / my father.
    9You / be / Hoa / ?
    10 How / you / be / today / ?
    Ex2: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn rồi trả lời YES hoặc NO.
    That is a pen.
    The book is on the table.
    Nam and Ba are very well.
    He is a doctor.
    The children are good students.
    Thu is pretty.
    She is in her classroom.
    They are tall.
    It is hot.
    My name is Lan.
    Ex3. Translate these sentences into English.
    Chào các cậu. Hôm nay các cậu có khoẻ không?
    Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế còn bạn thì sao?
    Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu.
    Chào chị.Tên em là Hoa. Em năm nay 12 tuổi.
    Con chào bố mẹ. Bố mẹ có khoẻ không ạ?
    Em chào anh. Đây là Nga . Cô ấy là bạn của em. Cô ấy học lớp 6.
    Tôi là Phong còn đây là Linh.
    Ex4: Supply the correct form of the Verbs.
    How old you (be) ?
    You (be) fine?
    This (be) Phong ?
    He ( not be) a doctor.
    They (not be) teachers.
    Ex5: Correct mistakes
    How old you are?
    I’m fiveteen years old.
    My name are Linh.
    We am fine , thank you.
    I’m Hanh and I am is fine.
    C. Homework
    Redo all exercises or do the left exercises.
    Learn the theory by heart.
    Teaching:....../......./
    Buổi 2

    THE CARDINAL NUMBERS AND NOUNS
    A.Grammar
    1. Cardinal Numbers
    - Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5.....29; 2,4,6... 30, 30, 28, 26,.... 2; 29, 27, 25.... 1;
    2. Nouns
    a. Uncountable Nouns
    water, coffee, milk .....
    b. Countable Nouns.
    - Single Nouns: ( No ‘s’ after the N)
    girl, man, student,.....
    Dạng số nhiều của danh từ:
    a. Thông thường thêm “s” vào sau danh từ số ít
    b. Nếu N tận cùng bằng “y”- Trước-“y” là một nguyên âm ta thêm”s”.
    - Trước -“y’’ là một phụ âm ta đổi “y” thành “ies”
    c. N tận cùng bằng “f/fe” ta thay”f/fe” bằng -“ves”
    - Ngoại lệ các từ sau ta thêm “s” : roof, froof (chứng cớ), chief (người chỉ huy), handkerchief, safe,(két,tủ sắt), belief (niềm tin), chef (bếp trưởng)
    d. N tận cùng bằng “o”: - Trước “o” là một ng/âm ta thêm “s”. - Trước “o” là một phụ âm ta thêm “es”
    - Ngoại lệ: các từ sau chỉ thêm “s” : piano, photo , kilo, dynamo(máy phát điện),solo (độc xướng,một mình),auto(xe hơi),grotto(hang),motto(khẩu hiệu)
    e. N tận cùng bằng: “s, x, sh, ch, z” ta thêm “es”
    f. Danh từ dạng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Học Internet Marketing