Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 KÌ 2 GIẢM TẢI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 01-05-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1019
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 01-05-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1019
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
/ / 2020
Ngày dạy
/ / 2020
Lớp 9A3
Tiết :
Ngày : / / 2020
TIẾT 1 :
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng
1.1. Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:
. Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai PTBN hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng.
. Các PP giải HPTBN hai ẩn. PP thế và phương pháp cộng đại số.
1.2. Kỹ năng :-Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.
1.3 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a. Các phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, có trách nhiệm với bản thân
b. Các năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
c. Các năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán, suy luận
II. CHUẨN BỊ
1. GV : Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ
2. HS : Làm theo hướng dẫn về nhà tiết học trước, MTBT
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Hoạt động khởi động
- Xen trong quá trình ôn tập.
2. ĐVĐ :- GV: Tiết này chúng ta ôn tập chương III
Hoạt động 1.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
- HS đứng tại chỗ nêu đáp áp, có giải thích.
- GV chốt lại từng câu.
Bài 1. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?
A. x2 + 5y = 0 B. 2x + = 5 C. 0x + 0y = 1 D. 2x + 3y = 5
2) Cặp số (-1; 2) là nghiệm của phương trình.
A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1 C. 2x + y = 0 D. 3x - 2y = 0
3) Tập nghiệm của phương trình 4x - 3y = 1 được biểu diễn bởi đường thẳng.
A. y = - 4x - 1; B. y = C. y = 4x + D. y =
4) Phương trình nào kết hợp với phương trình 2x + y = 1 tạo thành hệ phương trình có vô số nghiệm:
A. 4x + 2y = 1 B. 4x + 2y = 2 C. 4x + 3y = 2 D. 2x + y = 3
5) Hệ phương trình: có nghiệm là
A. (2; -1) B. (-2; 1) C. (2; 1) D. (-2; -1)
6) Cặp số (2; 0) là nghiệm của hệ phương trình nào
A. B. C. D.
B.Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
-GV: Thế nào là PTBN hai ẩn? Cho VD ?
-HS: đứng tại chỗ trả lời.
-GV: PTBN hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
-HS: Trả lời.
-GV(nhấn mạnh): Mỗi nghiệm của phương trình là 1 cặp số (x;y) thoả mãn PT
.Trong MPTĐ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c.
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
Là phương trình có dạng ax + by = c.
a; b; c R (a 0 hoặc b 0)
Hoạt động 2:
-GV: Hệ phương trình:
có thể có bao nhiêu nghiệm số?
-HS: Đứng tại chỗ trả lời.
-GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu 1/25 (SGK).
-HS: Trả lời câu 1.
-GV: Yêu cầu học sinh lần lượt trả lời câu 2 (SGK).
-HS: Đọc to đề.
.Suy nghĩ trả lời.
-GV: Lưu ý điều kiện: a, b, c, a`,b`,c`0 và gợi ý: Hãy biến đổi các phương trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tương đối của (d) và (d`) để giải thích.
-HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
-GV: Chia nhóm làm bài 40.
Tổ 1 + 2: Phần a.
Tổ
/ / 2020
Ngày dạy
/ / 2020
Lớp 9A3
Tiết :
Ngày : / / 2020
TIẾT 1 :
ÔN TẬP CHƯƠNG III
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kỹ năng
1.1. Kiến thức: - Củng cố các kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:
. Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ hai PTBN hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng.
. Các PP giải HPTBN hai ẩn. PP thế và phương pháp cộng đại số.
1.2. Kỹ năng :-Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phương trình và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.
1.3 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a. Các phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, có trách nhiệm với bản thân
b. Các năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tính toán
c. Các năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán, suy luận
II. CHUẨN BỊ
1. GV : Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ
2. HS : Làm theo hướng dẫn về nhà tiết học trước, MTBT
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Hoạt động khởi động
- Xen trong quá trình ôn tập.
2. ĐVĐ :- GV: Tiết này chúng ta ôn tập chương III
Hoạt động 1.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
- HS đứng tại chỗ nêu đáp áp, có giải thích.
- GV chốt lại từng câu.
Bài 1. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?
A. x2 + 5y = 0 B. 2x + = 5 C. 0x + 0y = 1 D. 2x + 3y = 5
2) Cặp số (-1; 2) là nghiệm của phương trình.
A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1 C. 2x + y = 0 D. 3x - 2y = 0
3) Tập nghiệm của phương trình 4x - 3y = 1 được biểu diễn bởi đường thẳng.
A. y = - 4x - 1; B. y = C. y = 4x + D. y =
4) Phương trình nào kết hợp với phương trình 2x + y = 1 tạo thành hệ phương trình có vô số nghiệm:
A. 4x + 2y = 1 B. 4x + 2y = 2 C. 4x + 3y = 2 D. 2x + y = 3
5) Hệ phương trình: có nghiệm là
A. (2; -1) B. (-2; 1) C. (2; 1) D. (-2; -1)
6) Cặp số (2; 0) là nghiệm của hệ phương trình nào
A. B. C. D.
B.Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:
-GV: Thế nào là PTBN hai ẩn? Cho VD ?
-HS: đứng tại chỗ trả lời.
-GV: PTBN hai ẩn có bao nhiêu nghiệm?
-HS: Trả lời.
-GV(nhấn mạnh): Mỗi nghiệm của phương trình là 1 cặp số (x;y) thoả mãn PT
.Trong MPTĐ, tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c.
1. Phương trình bậc nhất hai ẩn.
Là phương trình có dạng ax + by = c.
a; b; c R (a 0 hoặc b 0)
Hoạt động 2:
-GV: Hệ phương trình:
có thể có bao nhiêu nghiệm số?
-HS: Đứng tại chỗ trả lời.
-GV: Yêu cầu học sinh trả lời câu 1/25 (SGK).
-HS: Trả lời câu 1.
-GV: Yêu cầu học sinh lần lượt trả lời câu 2 (SGK).
-HS: Đọc to đề.
.Suy nghĩ trả lời.
-GV: Lưu ý điều kiện: a, b, c, a`,b`,c`0 và gợi ý: Hãy biến đổi các phương trình trên về dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tương đối của (d) và (d`) để giải thích.
-HS: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
-GV: Chia nhóm làm bài 40.
Tổ 1 + 2: Phần a.
Tổ
 









Các ý kiến mới nhất