Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ks Hóa 9 lần 3 Vĩnh Tường 2017-2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 13-03-2019
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 491
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:07' 13-03-2019
Dung lượng: 46.4 KB
Số lượt tải: 491
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT
VĨNH TƯỜNG
ĐỀ KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3 NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Dãy oxit tương ứng lần lượt với các axit: H2SO3, HNO3, H3PO4, H2SO4, H2CO3 là:
A. SO2, N2O5, P2O3, SO3, CO2.
B. SO2, NO2, P2O5, SO3, CO2.
C. SO3, NO2, P2O3, SO3, CO2.
D. SO2, N2O5, P2O5, SO3, CO2.
Câu 2: Cho một số Hidro cacbon: CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH2 = CH2, CH4, CH ( CH và C6H6. Số lượng Hidro cacbon có khả năng làm mất màu dung dich Br2là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Nhúng thanh sắt có khối lượng 56g vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M đến phản ứng hoàn toàn. Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt. Khối lượng thanh sắt sau phản ứng bằng:
A. 56,4g.
B. 59,2g.
C. 53,2g
D. 57,2g.
Câu 4: Muốn điều chế 7,85g Brom ben zen với hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Ben zen cần dùng là:
A. 4,57g.
B. 4,875g.
C. 5,0g.
D. 6,0g.
II. TỰ LUẬN
Câu 5:
a. Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) hoàn thành dãy phản ứng sau:
CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) CO2 (4) Na2CO3 (5) BaCO3 (6) BaCl2
b. Tính tỉ khối của mỗi khí sau so với không khí: SO2, C2H2, CO2, C2H4. Để thu mỗi khí trên vào bình bằng phương pháp đẩy không khí, cho biết khí nào phải để ngửa bình, khí nào phải để úp bình? Vì sao?
Câu 6:
Có 4 lọ thủy tinh không dán nhãn đựng lần lượt các khí không màu sau: H2, CH4, C2H4, không khí. Với các dụng cụ thí nghiệm và hóa chất cần thiết có đủ, trình bày phương pháp nhận biết từng khí, viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)?
Câu 7:
Cho 26,5 gam muối Na2CO3 vào 109,5 gam dung dịch axít HCl 20% đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và khí B thoát ra (ở đktc).
a. Viết phương trình hóa học, cho biết chất nào còn dư sau phản ứng? Tính thể tích khí B?
b. Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch A?
Câu 8:
Cho 0,672 lit hỗn hợp khí X gồm hai khí C2H4, C2H2 tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 8 gam.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thành phần % thể tích của các khí trong hỗn hợp?
b. Lấy 2,688 lit hỗn hợp khí X đốt cháy hoàn toàn trong không khí. Viết phương trình phản ứng đốt cháy. Tính thể tích không khí cần dùng? Các khí đo ở đktc.
Biết: Na = 23; C = 12; Br = 80; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; N = 14; S = 32; Cu = 64; Fe = 56
---------- Hết ----------
Giám thị coi khảo sát không giải thích gì thêm. HS không được sử dụng tài liệu.
PHÒNG GD&ĐT
VĨNH TƯỜNG
HD CHẤM KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3
NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Hóa học
I. Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án đúng
D
B
A
B
II. Tự luận (8 điểm):
Câu
Nộidụng
Điểm
Câu 5.
2,5đ
a. Các PTHH
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + H2 xt, t0 C2H4
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
0,25x6
= 1,5đ
b. Tính tỉ khối:
------------------------------------------------------------------------------
Đểthu SO2, CO2 ta để ngửa bình, vì các khí này đều nặng hơn không khí.
Để thu C2H4, C2H2 ta
VĨNH TƯỜNG
ĐỀ KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3 NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Dãy oxit tương ứng lần lượt với các axit: H2SO3, HNO3, H3PO4, H2SO4, H2CO3 là:
A. SO2, N2O5, P2O3, SO3, CO2.
B. SO2, NO2, P2O5, SO3, CO2.
C. SO3, NO2, P2O3, SO3, CO2.
D. SO2, N2O5, P2O5, SO3, CO2.
Câu 2: Cho một số Hidro cacbon: CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH2 = CH2, CH4, CH ( CH và C6H6. Số lượng Hidro cacbon có khả năng làm mất màu dung dich Br2là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3: Nhúng thanh sắt có khối lượng 56g vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M đến phản ứng hoàn toàn. Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt. Khối lượng thanh sắt sau phản ứng bằng:
A. 56,4g.
B. 59,2g.
C. 53,2g
D. 57,2g.
Câu 4: Muốn điều chế 7,85g Brom ben zen với hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Ben zen cần dùng là:
A. 4,57g.
B. 4,875g.
C. 5,0g.
D. 6,0g.
II. TỰ LUẬN
Câu 5:
a. Viết các phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) hoàn thành dãy phản ứng sau:
CaC2 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) CO2 (4) Na2CO3 (5) BaCO3 (6) BaCl2
b. Tính tỉ khối của mỗi khí sau so với không khí: SO2, C2H2, CO2, C2H4. Để thu mỗi khí trên vào bình bằng phương pháp đẩy không khí, cho biết khí nào phải để ngửa bình, khí nào phải để úp bình? Vì sao?
Câu 6:
Có 4 lọ thủy tinh không dán nhãn đựng lần lượt các khí không màu sau: H2, CH4, C2H4, không khí. Với các dụng cụ thí nghiệm và hóa chất cần thiết có đủ, trình bày phương pháp nhận biết từng khí, viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có)?
Câu 7:
Cho 26,5 gam muối Na2CO3 vào 109,5 gam dung dịch axít HCl 20% đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và khí B thoát ra (ở đktc).
a. Viết phương trình hóa học, cho biết chất nào còn dư sau phản ứng? Tính thể tích khí B?
b. Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch A?
Câu 8:
Cho 0,672 lit hỗn hợp khí X gồm hai khí C2H4, C2H2 tác dụng với dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là 8 gam.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thành phần % thể tích của các khí trong hỗn hợp?
b. Lấy 2,688 lit hỗn hợp khí X đốt cháy hoàn toàn trong không khí. Viết phương trình phản ứng đốt cháy. Tính thể tích không khí cần dùng? Các khí đo ở đktc.
Biết: Na = 23; C = 12; Br = 80; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; N = 14; S = 32; Cu = 64; Fe = 56
---------- Hết ----------
Giám thị coi khảo sát không giải thích gì thêm. HS không được sử dụng tài liệu.
PHÒNG GD&ĐT
VĨNH TƯỜNG
HD CHẤM KSCL HỌC SINH LỚP 9 LẦN 3
NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Hóa học
I. Trắc nghiệm (2 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án đúng
D
B
A
B
II. Tự luận (8 điểm):
Câu
Nộidụng
Điểm
Câu 5.
2,5đ
a. Các PTHH
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
C2H2 + H2 xt, t0 C2H4
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
0,25x6
= 1,5đ
b. Tính tỉ khối:
------------------------------------------------------------------------------
Đểthu SO2, CO2 ta để ngửa bình, vì các khí này đều nặng hơn không khí.
Để thu C2H4, C2H2 ta
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất