Sản phẩm mới

Học Internet Marketing

Tham Gia Affiliate Với

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Phú)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Học thiết kế website

    Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn hè Toán 7 lên 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:35' 17-08-2020
    Dung lượng: 94.9 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    NS:
    ND:

    BUỔI 1. SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
    I. Lý thuyết:
    1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
    - Số hữu tỉ là gì?
    - Cách so sánh hai số hữu tỉ và vị trí tương ứng trên trục số.
    - Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.
    2. Cộng trừ số hữu tỉ:
    a) Cộng trừ hai số hữu tỉ: Với  (a,b  Z, m > 0), ta có:
    
    b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
    Với mọi x, y, z  Q: x + y = z => x = z – y
    3. Nhân chia số hữu tỉ: Với , ta có:
    
    
    4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ: nêu cách xác định. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
    5. Luỹ thừa của một số hữu tỉ: các công thức về luỹ thừa và phát biểu bằng lời.
    6. Tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức
    a. Tỉ lệ thức:
    a: b = c: d  (b, d # 0) gọi là tỉ lệ thức
    b. Tính chất:
      a. d = b. c
    7. Dãy tỉ số bằng nhau:
    
    8. Toán chia tỉ lệ:
    x, y, z tỉ lệ với a, b, c 
    x, y, z tỉ lệ nghịch với a, b, c 
    II. Bài tập:
    1. So sánh các số hữu tỉ sau:
    a.  và 
    b. và
    c. -0,375 và 
    d.  và -8,6
    2. Tính theo hai cách:
    A=
    3. Tính:
    a)  b) c) d) (-4) -
    4. Tính:
    a) b) (-5). c) d): (-15)
    5. Tìm x biết:
    a)= 3,7 b) = và x > 0 c) =-5 d) = 0,425 và x< 0
    6. Tính nhanh:
    a) (-2,5.0,375.0,4)- [0,125.3,25.(-8)]
    b) [(-30,27).0,5 + (-9,73).0,5]: [3,116.0,8 –(-1,884).0,8]
    8. (8A) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của:
    A= +2,5
    B= 1,5- 
    9. Tính:
    a); ; (0,5); 
    b) 27:3
    c) 5-
    d) 2+3.
    10. Tìm số nguyên n biết:
    a) 27: 3= 9 b)=5 c) d)
    11. Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây của các lớp đo theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5.

    BTVN
    1. Tìm x, y, z
    a)  và x + y = -16;
    b)  và x + y - z = - 15
    c) 2x = 3y = 5z và x – y + z = -33
    d)  và x – y + z = 78
    e) 5x = 7y và y – x = 18.
    2. Có 3 tủ sách đựng tất cả 2250 cuốn sách. Nếu chuyển 100 cuốn từ tủ thứ nhất sang tủ thứ hai thì số sách ở tủ thứ nhất, tủ thứ hai, tủ thứ ba tỉ lệ với 16, 15, 14. Hỏi trước khi chuyển thì mỗi tủ có bao nhiêu cuốn.
    3. Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 24 cm và các cạnh tỉ lệ với các số 3, 4, 5.
    4. Tỉ số sản phẩm làm được của 2 công nhân là 0,9. Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm biết rằng người này là



























    NS:
    ND:

    BUỔI 2. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

    I. Lý thuyết:
    1. Hai góc đối đỉnh: khái niệm, tính chất.
    2. Hai đường thẳng vuông góc: khái niệm. Khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng.
    3. Hai đường thẳng song song: khái
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Học Internet Marketing