Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn hè Toán 8 lên 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 17-08-2020
Dung lượng: 89.4 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 17-08-2020
Dung lượng: 89.4 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HÈ TOÁN 8
CHUYÊN ĐỀ 1: PHÉP NHÂN CÁC ĐA THỨC
1.Nhắc lại về luỹ thừa n () của một số hữu tỷ:
(n>0,)
Quy ước: ta có a0=1
Với mọi số hữu tỷ a, b ta có:
an. am = an + m
an: am = an - m (a≠ 0, n ≥ m)
(a. b)n = an. bn
(an)m = an.m
(a: b)n = an: bn (b ≠ 0)
2. Nhân đa thức:
(A+B-C).D= D. (A+B-C) = AD+BD-CD
(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
3.Một Số bài tập:
Bài 1: Làm tính nhân
a. 5.x(3.x2-2.x-5) ; b. (x2+3.x.y – 5).(-x.y) ; c.
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau.
a. x.(3.x2-5)- x2.(3.x+1)+x2 ; b. 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
c.
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau.
a. P = 7.x.(x2-3)+x2(7-5x)-7x2 Tại x=-5 ; b.Q = x.(x-y) +y(x-y) Tại x=15 và y=10.
Bài 4: Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a.x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x ; b. x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5.
c. (x-6)(2x+3)-2x(x- 4)+x+7.
Bài 5: Tìm x biết.
a. 3x(x-7) – x(5+ 3x) = 52 ; b.5x(12x-5) - 6x(10x-3) = 56.
c. 2x(5-2x) +4x(x-3) = 36 ; d.(6x-5)(8x-1)+(6x-7)(1-8x)=81
Bài 6: Thực hiện phép tính.
a.(7x-2y)(x2-x.y+1) ; b. (x-2)(x+2)(x+3).
c. ; b.
d. (x-9).(x-5) ; e.(x2-2xy+y2)(x-y).
Bài 7: Cho a và b là hai số tự nhiên.Biết a:3 dư 1;b:3 dư 2 Chứng minh rằng a.b:3 dư 2.
Bài 8: Chứng minh rằng biểu thức: n(2n-3) -2n(n+1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A.LÍ THUYẾT:
I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
*CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:
1.(A+B)2 = A2+2AB+B2
2.(A-B)2 = A2-2AB+B2
3.A2 -B2= (A+B)(A-B)
4.(A+B)3 = A3+3A2B +3AB2+B3
5.(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2-B3
6.A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
7.A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
II/ KIẾN THỨC NÂNG CAO.
1. Bình phương của đa thức.
+ (a+b+c)2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
+ (a+b+c+d)2= a2+b2+c2+d2+2ab+2ac+2ad+2bc+2bd+2cd
2. Luỹ thừa bậc n của một nhị thức (nhị thức niu tơn)
+ (a+b)0=1
+ (a+b)1=1a+1b
+ (a+b)2=1a2+2ab+1b2
+ (a+b)3=1a3+3a2b+3ab2+1b3
+ (a+b)4=1a4+4a3b+6a2b2+4ab3+1b4
Ta có khi khai triển (a+b)n ta được một đa thức co n
CHUYÊN ĐỀ 1: PHÉP NHÂN CÁC ĐA THỨC
1.Nhắc lại về luỹ thừa n () của một số hữu tỷ:
(n>0,)
Quy ước: ta có a0=1
Với mọi số hữu tỷ a, b ta có:
an. am = an + m
an: am = an - m (a≠ 0, n ≥ m)
(a. b)n = an. bn
(an)m = an.m
(a: b)n = an: bn (b ≠ 0)
2. Nhân đa thức:
(A+B-C).D= D. (A+B-C) = AD+BD-CD
(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD
3.Một Số bài tập:
Bài 1: Làm tính nhân
a. 5.x(3.x2-2.x-5) ; b. (x2+3.x.y – 5).(-x.y) ; c.
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau.
a. x.(3.x2-5)- x2.(3.x+1)+x2 ; b. 3x(x-2)-5x(1-x)-8(x2-3)
c.
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức sau.
a. P = 7.x.(x2-3)+x2(7-5x)-7x2 Tại x=-5 ; b.Q = x.(x-y) +y(x-y) Tại x=15 và y=10.
Bài 4: Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
a.x(5x-3)-x2(x-1)+x(x2-6x)-10+3x ; b. x(x2+x+1)-x2(x+1)-x+5.
c. (x-6)(2x+3)-2x(x- 4)+x+7.
Bài 5: Tìm x biết.
a. 3x(x-7) – x(5+ 3x) = 52 ; b.5x(12x-5) - 6x(10x-3) = 56.
c. 2x(5-2x) +4x(x-3) = 36 ; d.(6x-5)(8x-1)+(6x-7)(1-8x)=81
Bài 6: Thực hiện phép tính.
a.(7x-2y)(x2-x.y+1) ; b. (x-2)(x+2)(x+3).
c. ; b.
d. (x-9).(x-5) ; e.(x2-2xy+y2)(x-y).
Bài 7: Cho a và b là hai số tự nhiên.Biết a:3 dư 1;b:3 dư 2 Chứng minh rằng a.b:3 dư 2.
Bài 8: Chứng minh rằng biểu thức: n(2n-3) -2n(n+1) luôn chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A.LÍ THUYẾT:
I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
*CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ:
1.(A+B)2 = A2+2AB+B2
2.(A-B)2 = A2-2AB+B2
3.A2 -B2= (A+B)(A-B)
4.(A+B)3 = A3+3A2B +3AB2+B3
5.(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2-B3
6.A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
7.A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
II/ KIẾN THỨC NÂNG CAO.
1. Bình phương của đa thức.
+ (a+b+c)2 = a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
+ (a+b+c+d)2= a2+b2+c2+d2+2ab+2ac+2ad+2bc+2bd+2cd
2. Luỹ thừa bậc n của một nhị thức (nhị thức niu tơn)
+ (a+b)0=1
+ (a+b)1=1a+1b
+ (a+b)2=1a2+2ab+1b2
+ (a+b)3=1a3+3a2b+3ab2+1b3
+ (a+b)4=1a4+4a3b+6a2b2+4ab3+1b4
Ta có khi khai triển (a+b)n ta được một đa thức co n
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất