Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Bá Hiến, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ÔN TẬP TOÁN LỚP 9 VÀO 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 11-04-2018
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 11-04-2018
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
CÁC NỘI DUNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 9
VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=
b) B= với x>0; y>0; x(y
c)C=
d) D=
Câu 2: Cho biểu thức :
Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
Rút gọn biểu thức A .
Giải phương trình theo x khi A = -2 .
Câu 3: Cho biểu thức: A =
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức:
A = ; B = ; C = ( với x )
Chứng minh rằng 0 C < 1
Câu 5: Cho biểu thức Q = (a>0; a)
a) Rút gọn Q.
b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
Câu 6: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị của x để P = .
Câu 7: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Câu 8: Cho biểu thức P = với x .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
Câu 9: Cho biểu thức P = với .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a) b)
Câu 2: Giải các phương trình sau :
a) b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
a) b) c)
Cừu 4: Cho phương trình bậc hai: và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
Câu 4: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau:
a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
d) e)
Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2.
Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
c
VẤN ĐỀ I: RÚT GỌN BIỂU THỨC
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=
b) B= với x>0; y>0; x(y
c)C=
d) D=
Câu 2: Cho biểu thức :
Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa.
Rút gọn biểu thức A .
Giải phương trình theo x khi A = -2 .
Câu 3: Cho biểu thức: A =
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức:
A = ; B = ; C = ( với x )
Chứng minh rằng 0 C < 1
Câu 5: Cho biểu thức Q = (a>0; a)
a) Rút gọn Q.
b) Tính giá trị của Q khi a = 3 + 2.
c) Tìm các giá trị của Q sao cho Q < 0.
Câu 6: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tìm các giá trị của x để P = .
Câu 7: Cho biểu thức P = .
a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.
b) Rút gọn P.
c) Tím các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Câu 8: Cho biểu thức P = với x .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
c) Tìm GTNN của P và giá trị tương ứng của x.
Câu 9: Cho biểu thức P = với .
a) Rút gọn P.
b) Tìm các giá trị của x để P > 0.
c) Tính giá trị của P khi x = 7 - .
d) Tìm GTLN của P và giá trị tương ứng của x.
VẤN ĐỀ II: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Giải phương trình và hệ phương trình:
a) b)
Câu 2: Giải các phương trình sau :
a) b) x4 + 3x2 – 4 = 0 c) .
Câu 3: Giải pt và hệ phương trình sau:
a) b) c)
Cừu 4: Cho phương trình bậc hai: và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
Câu 4: Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình sau:
a) 6 - 3x ≥ -9 b) x +1 = x - 5 c)2(x + 1) = 4 – x
d) e)
Câu 5: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1).
a) Giải phương trình (1) khi m = -5.
b) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi giá trị của m.
c) Tìm GTNN của biểu thức M = .
Câu 6: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2mx - m2 - 1 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 của phương trình mà không phụ thuộc vào m.
c) Tìm m thỏa mãn hệ thức .
Câu 7: Cho phương trình bậc hai ẩn số x: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0. (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1).
Tìm m để 3( x1 + x2 ) = 5x1.x2.
Câu 8: Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu. Khi đó hai nghiệm mang dấu gì?
c
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất